Tên SP :
Găng tay y tế Vglove Nitrile
Mã SP :
GTYT-08
Giá :  
Liên hệ
Mô tả :
Găng Tay Nitrile không bột
Thông tin chi tiết
Găng Tay Nitrile không bột
Chức năng
- Bảo vệ khỏi các chất không mong muốn hay nguy hiểm
- Xe viền cổ tay giúp cho đeo găng dễ dàng và tránh tình trạng bị cuộn xuống
- Có sự dẻo dai tuyệt vời với khả năng chống thủng tốt hơn
- Có bề mặt toàn bộ găng nhám hoặc nhám đầu ngón tay giúp tăng khả năng cầm nắm cả khi khô và ướt
- Mỏng hơn giúp tăng độ nhạy cảm xúc giác
- Thiết kế dành riêng cho sự thoải mái và vừa vặn
- Cung cấp một giải pháp thay thế cho những người dị ứng với cao su tự nhiên
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA SẢN PHẨM
|
Nhãn hiệu
|
VGLOVE
|
|
Chất liệu
|
Cao su Nitrile nhân tạo.
|
|
Loại
|
Không bột chưa tiệt trùng. dùng cho cả hai tay; bề mặt đầu ngón tay nhám; xe viền cổ tay; Màu trắng hay có màu (Xanh dương, Xanh dương nhạt, …)
|
|
Tiêu chuẩn chất lượng
|
Phù hợp với các tiêu chuẩn ASTM D6319 Sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2008, ISO 13485:2003. ISO 22000:2005. Sản xuất từ 100% nitrile (Acrylonitrile-Butadiene)
|
|
Kích thướng găng tay
|
Extra-small, Small, Medium, Large, Extra-large. Được đánh dấu Size trên thùng hàng bằng mực đen.
|
|
Bảo quản
|
Bảo quản ở nơi khô ráo mát mẻ, nhiệt độ không cao hơn 30°C.
|
|
Hạn sử dụng
|
3 năm kể từ ngày sản xuất.
|
KÍCH THƯỚC
|
Kích thước
|
Tiêu chuẩn
|
|
VRG KHAI HOAN
|
ASTM D6319
|
|
Chiều dài (mm)
|
230 min
|
220 min (XS, S) 230 min (M, L, XL)
|
|
Chiều rộng (mm)
|
75 ± 5 (XS) 85 ± 5 (S) 95 ± 5 (M) 105 ± 5 (L) 115 ± 5 (XL)
|
70 ± 10 (XS) 80 ± 10 (S) 95 ± 10 (M) 110 ± 10 (L) 120 ± 10 (XL)
|
|
Độ dày (mm)
|
Ngón tay : 0. 08 mm min Lòng bàn tay: 0.06 mm min
|
Ngón tay : 0.05 mm min Lòng bàn tay : 0.05 mm min
|
|
Trọng lượng
|
M = 3.6g
|
CHỈ TIÊU LÝ HÓA
Tensile |
Tensile strength (MPA) Trước lão hóa: 18Mpa min Sau lão hóa: 20Mpa min
Elongation at break (%) Trước lão hóa: 600% min Sau lão hóa: 500% min
|
Tensile strength (MPA) Trước lão hóa: 14Mpa min Sau lão hóa: 14Mpa min
Elongation at break (%) Trước lão hóa: 500% min Sau lão hóa: 400% min
|
|
Hàm lượng bột
|
Tối đa 2 mg / găng
|
|
Hàm lượng protein
|
Không có Protein
|